敞开儿

敞开儿
chǎngkāir
sưởng khai nhi

mở rộng; mở toang; thoải mái (không hạn chế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mở rộng; mở toang; thoải mái (không hạn chế)

    • Xin hãy nói chuyện thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.