教育部

教育部
Jiào
giáo dục bộ

Bộ Giáo dục

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#49116
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Giáo dục

    • Bộ Giáo dục đã ban hành chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.