教皇

教皇
jiàohuáng
giáo hoàng

Giáo hoàng (Công giáo)

1 nghĩa#5947
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giáo hoàng (Công giáo)

    天主教的最高领导人tiānzhǔjiào de zuìgāo lǐngdǎo rén

    • Giáo hoàng là lãnh đạo của Công giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.