教宗

教宗
jiàozōng
giáo tông

Giáo hoàng; Đức Giáo hoàng

1 nghĩa#25146
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giáo hoàng; Đức Giáo hoàng

    • Giáo hoàng là lãnh đạo của Công giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.