圣父

圣父
Shèng
thánh phụ

Chúa Cha; Đức Chúa Cha (Thiên Chúa Giáo)

2 nghĩa#15832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chúa Cha; Đức Chúa Cha (Thiên Chúa Giáo)

    • Thánh Phụ là lãnh đạo tối cao của Giáo hội Công giáo.

  2. danh từ

    Đức Chúa Cha (trong Chúa Ba Ngôi)

    • Chúa Cha là Thiên Chúa Ba Ngôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.