教学相长

教学相长
jiàoxuéxiāngzhǎng
giáo học tương trưởng

dạy và học cùng tiến bộ; giảng dạy giúp thầy trò cùng trưởng thành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạy và học cùng tiến bộ; giảng dạy giúp thầy trò cùng trưởng thành [thành ngữ]

    • Dạy và học cùng tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.