Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教堂墓地
教堂墓地
giáo đường mộ địa
nghĩa địa nhà thờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa địa nhà thờ
- 。
Khu nghĩa địa nhà thờ rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)HÌNH THANH
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
教堂墓地
Phồn thể教
giáo đường mộ địa
nghĩa địa nhà thờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa địa nhà thờ
- 。
Khu nghĩa địa nhà thờ rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)HÌNH THANH
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)