救生艇

救生艇
jiùshēngtǐng
cứu sinh đĩnh

thuyền cứu sinh; xuồng cứu hộ

1 nghĩa#17284
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền cứu sinh; xuồng cứu hộ

    • Thuyền cứu sinh đang trôi nổi trên mặt biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.