救捞局

救捞局
jiùlāo
cứu lao cục

cục cứu hộ hàng hải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục cứu hộ hàng hải

    • Cục Cứu hộ chịu trách nhiệm cứu hộ trên biển.

  2. danh từ

    cục cứu hộ; cơ quan cứu nạn hàng hải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.