救世军

救世军
Jiùshìjūn
cứu thế quân

Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành)

1 nghĩa#26845
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành)

    • Cứu Thế Quân là một tổ chức từ thiện quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.