政法委

政法委
zhèngwěi
chính pháp uỷ

Ủy ban Chính trị và Pháp luật (cơ quan giám sát thực thi pháp luật, tư pháp và an ninh nội địa; có thể chỉ cấp trung ương hoặc địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Chính trị và Pháp luật (cơ quan giám sát thực thi pháp luật, tư pháp và an ninh nội địa; có thể chỉ cấp trung ương hoặc địa phương)

    • Uỷ ban Chính pháp là cơ quan chịu trách nhiệm về luật pháp và trật tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.