- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
(bóng) móc hầu bao; chảy máu ví tiền; xuất tiền lớn
(bóng) móc hầu bao; chảy máu ví tiền; xuất tiền lớn
Anh ấy đã phải bỏ ra rất nhiều tiền để mua xe.
giảm giá mạnh; (bóng) xả máu (giảm giá mạnh)
Cửa hàng này đang giảm giá mạnh.
trích máu; chích huyết (y học); (bóng) vắt kiệt tiền bạc
Bác sĩ thực hiện phlebotomy cho bệnh nhân.
(khẩu) chích máu; làm chảy máu; (bóng) vắt tiền; bóc lột
Anh ấy bị chảy máu rồi.
(Đông y) chích máu; trích huyết
Bác sĩ chích máu cho anh ấy.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
(bóng) móc hầu bao; chảy máu ví tiền; xuất tiền lớn
(bóng) móc hầu bao; chảy máu ví tiền; xuất tiền lớn
Anh ấy đã phải bỏ ra rất nhiều tiền để mua xe.
giảm giá mạnh; (bóng) xả máu (giảm giá mạnh)
Cửa hàng này đang giảm giá mạnh.
trích máu; chích huyết (y học); (bóng) vắt kiệt tiền bạc
Bác sĩ thực hiện phlebotomy cho bệnh nhân.
(khẩu) chích máu; làm chảy máu; (bóng) vắt tiền; bóc lột
Anh ấy bị chảy máu rồi.
(Đông y) chích máu; trích huyết
Bác sĩ chích máu cho anh ấy.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.