放血

放血
fàngxiě
phóng huyết

(bóng) móc hầu bao; chảy máu ví tiền; xuất tiền lớn

5 nghĩa#40992
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) móc hầu bao; chảy máu ví tiền; xuất tiền lớn

    • Anh ấy đã phải bỏ ra rất nhiều tiền để mua xe.

  2. động từ

    giảm giá mạnh; (bóng) xả máu (giảm giá mạnh)

    • Cửa hàng này đang giảm giá mạnh.

  3. động từ

    trích máu; chích huyết (y học); (bóng) vắt kiệt tiền bạc

    • Bác sĩ thực hiện phlebotomy cho bệnh nhân.

  4. động từ

    (khẩu) chích máu; làm chảy máu; (bóng) vắt tiền; bóc lột

    • Anh ấy bị chảy máu rồi.

  5. động từ

    (Đông y) chích máu; trích huyết

    • Bác sĩ chích máu cho anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.