放羊娃

放羊娃
fàngyáng
phóng dương oa

cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

    • Cậu bé chăn cừu đó rất đáng yêu.

  2. danh từ

    cậu bé chăn cừu; chú bé chăn dê

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.