- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu
cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu
Cậu bé chăn cừu đó rất đáng yêu.
cậu bé chăn cừu; chú bé chăn dê
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu
cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu
Cậu bé chăn cừu đó rất đáng yêu.
cậu bé chăn cừu; chú bé chăn dê
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.