放牧
放牧
phóng mục
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
2 nghĩa#34342
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
- 。
Nông dân chăn thả gia súc trên núi.
- 貳动động từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
- 。
Anh ấy chăn thả gia súc trên núi.
Đang tải…
放牧
Phồn thể放
phóng mục
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
2 nghĩa#34342
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
- 。
Nông dân chăn thả gia súc trên núi.
- 貳动động từ
chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng
- 。
Anh ấy chăn thả gia súc trên núi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.