放牧

放牧
fàng
phóng mục

chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng

2 nghĩa#34342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng

    • Nông dân chăn thả gia súc trên núi.

  2. động từ

    chăn thả (gia súc); chăn nuôi ngoài đồng

    • Anh ấy chăn thả gia súc trên núi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.