牛羊

牛羊
niúyáng
ngưu dương

trâu bò và cừu; gia súc (trâu, bò, dê, cừu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu bò và cừu; gia súc (trâu, bò, dê, cừu)

    • Bò và cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.

  2. danh từ

    gia súc; vật nuôi trong nhà

    • Gia súc đang ăn cỏ trên đồng cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.