放映室

放映室
fàngyìngshì
phóng ánh thất

phòng chiếu phim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng chiếu phim

    • Trong phòng chiếu phim rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    phòng chiếu phim

    • Phòng chiếu phim ở tầng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.