放手一搏

放手一搏
fàngshǒu
phóng thủ nhất bác

dốc toàn lực chiến đấu; liều ăn nhiều [thành ngữ]

1 nghĩa#34019
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dốc toàn lực chiến đấu; liều ăn nhiều [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định dốc toàn lực chiến đấu.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.