放射线

放射线
fàngshèxiàn
phóng xạ tuyến

tia bức xạ; tia phóng xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tia bức xạ; tia phóng xạ

    • Bức xạ có hại cho cơ thể con người.

  2. danh từ

    tia phóng xạ; tia bức xạ

    • Tia phóng xạ có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.