放射病

放射病
fàngshèbìng
phóng xạ bệnh

bệnh phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh phóng xạ

    • Anh ấy bị bệnh phóng xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.