放射性

放射性
fàngshèxìng
phóng xạ tính

phóng xạ; bức xạ

1 nghĩa#18753
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng xạ; bức xạ

    • Chất phóng xạ có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.