放大纸

放大纸
fàngzhǐ
phóng đại chỉ

giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)

  2. danh từ

    giấy phóng ảnh; giấy bromide

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.