放大炮

放大炮
fàngpào
phóng đại pháo

khoác lác; ba hoa; nổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoác lác; ba hoa; nổ

    • Anh ấy luôn thích nói khoác.

  2. động từ

    khoác lác; nói phét; ba hoa

    • Anh ấy luôn thích khoác lác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.