放卫星

放卫星
fàngwèixīng
phóng vệ tinh

phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích

    • Trung Quốc đã phóng vệ tinh thành công.

  2. động từ

    (bóng) nổ thành tích; thổi phồng thành tích (từ thời Đại Nhảy Vọt, ~1958)

    • Họ đã đạt được thành công nổi bật.

  3. động từ

    phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; tuyên bố phóng đại

    • Anh ấy thích phóng vệ tinh.

  4. động từ

    khoác lác; ba hoa; nổ

    • Anh ấy thích nói khoác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.