放任自流

放任自流
fàngrènliú
phóng nhiệm tự lưu

mặc kệ muốn làm gì thì làm; buông thả tự do [thành ngữ]

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc kệ muốn làm gì thì làm; buông thả tự do [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể buông thả bản thân.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

  3. động từ

    mặc cho tự do; buông thả không kiểm soát [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể để con cái tự do.

  4. động từ

    mặc cho trôi dạt; buông xuôi không quản [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể để mặc con cái.

  5. động từ

    mặc kệ, để mọi thứ tự trôi dạt; buông xuôi không kiểm soát [thành ngữ]

    • Anh ấy thích sống buông thả.

  6. động từ

    để mặc tự nhiên; tùy kỳ tự nhiên [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể để con cái tự do tự tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.