放任政策

放任政策
fàngrènzhèng
phóng nhiệm chính sách

chính sách tự do không can thiệp; chính sách thả nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chính sách tự do không can thiệp; chính sách thả nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.