攻城木

攻城木
gōngchéng
công thành mộc

cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)

    • Cung thành mộc là một loại vũ khí công thành cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.