Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻城木
攻城木
công thành mộc
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
- 。
Cung thành mộc là một loại vũ khí công thành cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
攻城木
Phồn thể攻
công thành mộc
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
- 。
Cung thành mộc là một loại vũ khí công thành cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)