攻击线

攻击线
gōngxiàn
công kích tuyến

tuyến tấn công; tuyến tiến công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến tấn công; tuyến tiến công

    • Họ đã xuyên thủng phòng tuyến của kẻ thù.

  2. danh từ

    tuyến tấn công; hàng tiền đạo

    • Trong trận đấu bóng đá, hàng công rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.