攻击机

攻击机
gōng
công kích cơ

máy bay cường kích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay cường kích

    • Máy bay tấn công là một loại máy bay quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.