改款

改款
gǎikuǎn
cải khoản

cải tiến mẫu mã; thay đổi kiểu dáng sản phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cải tiến mẫu mã; thay đổi kiểu dáng sản phẩm

    • Mẫu xe này đã được thay đổi thiết kế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.