Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改建
改建
cải kiến
cải tạo; xây dựng lại
3 nghĩa#28382
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tạo; xây dựng lại
- 。
Ngôi nhà cũ này cần được xây dựng lại.
- 貳动động từ
cải tạo; tu sửa (công trình xây dựng)
- 。
Họ muốn cải tạo ngôi nhà cũ này.
- 參动động từ
làm mới; cập nhật; (máy tính) tải lại trang
- 。
Họ đang sửa sang lại ngôi nhà cũ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ改建
Phồn thể改
cải kiến
cải tạo; xây dựng lại
3 nghĩa#28382
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tạo; xây dựng lại
- 。
Ngôi nhà cũ này cần được xây dựng lại.
- 貳动động từ
cải tạo; tu sửa (công trình xây dựng)
- 。
Họ muốn cải tạo ngôi nhà cũ này.
- 參动động từ
làm mới; cập nhật; (máy tính) tải lại trang
- 。
Họ đang sửa sang lại ngôi nhà cũ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)