改则县

改则县
GǎiXiàn
cải tắc huyện

huyện Cải Tắc (thuộc địa khu A Lý, Tây Tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Cải Tắc (thuộc địa khu A Lý, Tây Tạng)

    • Huyện Cải Tắc ở Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.