收音

收音
shōuyīn
thu âm

thu tín hiệu radio; thu âm

4 nghĩa#29754
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu tín hiệu radio; thu âm

    • Đài này bắt sóng rất tốt.

  2. động từ

    thu âm; ghi âm

    • Chiếc đài này thu âm rất tốt.

  3. động từ

    thu âm tốt (của khán phòng); có âm thanh tốt

    • Thính phòng này có âm thanh rất tốt.

  4. danh từ

    phần kết âm (của từ hoặc âm tiết); âm vĩ

    • Thu âm là một phần quan trọng trong việc học ngôn ngữ.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.