Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收银员
收银员
thu ngân viên
thu ngân viên; nhân viên thu ngân
1 nghĩa#30924
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu ngân viên; nhân viên thu ngân
- 。
Nhân viên thu ngân đang giúp tôi thanh toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
收银员
Phồn thể收銀員
thu ngân viên
thu ngân viên; nhân viên thu ngân
1 nghĩa#30924
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu ngân viên; nhân viên thu ngân
- 。
Nhân viên thu ngân đang giúp tôi thanh toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)