Tới nội dung chính

收银员

收银员
shōuyínyuán
thu ngân viên

thu ngân viên; nhân viên thu ngân

1 nghĩa#30924
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thu ngân viên; nhân viên thu ngân

    • 。

      Nhân viên thu ngân đang giúp tôi thanh toán.

收
shōu
thu
BỘ THỦ⽁
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu