收敛级数

收敛级数
shōuliǎnshù
thu liễm cấp số

chuỗi hội tụ (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi hội tụ (toán học)

    • Chuỗi hội tụ này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.