收口

收口
shōukǒu
thu khẩu

thu miệng; buộc miệng (trong đan lát, đan giỏ v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu miệng; buộc miệng (trong đan lát, đan giỏ v.v.)

    • Chiếc áo len này cần phải chiết mũi rồi.

  2. động từ

    (của vết thương) liền miệng; lành lại

    • Vết thương đã lành rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.