收件箱

收件箱
shōujiànxiāng
thu kiện rương

hộp thư đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp thư đến

    • Hộp thư đến của tôi có rất nhiều thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.