订金

订金
dìngjīn
đính kim

tiền đặt cọc; tiền cọc

3 nghĩa#33096
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đặt cọc; tiền cọc

    • Tôi có cần phải trả tiền đặt cọc không?

  2. danh từ

    tiền đặt cọc; tiền cọc

    • Tôi đã trả tiền đặt cọc.

  3. danh từ

    tiền đặt cọc; tiền cọc

    • Tôi có cần đặt cọc không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.