Tới nội dung chính

矍

矍
jué
quắc
⽬bộ mục · 20 nét

(văn) hoàn cảnh; cảnh ngộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) hoàn cảnh; cảnh ngộ

    • 。

      Anh ấy liếc nhìn một cái.

  2. 貳名danh từ

    họ Quyết

矍
jué
quắc
BỘ THỦ⽬
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu