攘窃

攘窃
rǎngqiè
nhương thiết

tiếm đoạt; tiếm vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tiếm đoạt; tiếm vị

  2. động từ

    trộm; ăn cắp

    • Anh ta đã đánh cắp tài liệu mật của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.