攒钱

攒钱
zǎnqián
toản tiền

tiết kiệm tiền; dành dụm tiền

1 nghĩa#46846
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm tiền; dành dụm tiền

    • Tôi đang tiết kiệm tiền để mua điện thoại mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.