攀亲

攀亲
pānqīn
phan thân

leo thang quan hệ họ hàng để trục lợi; nhận họ hàng để kiếm lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo thang quan hệ họ hàng để trục lợi; nhận họ hàng để kiếm lợi

    • Anh ấy thích lợi dụng quan hệ gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.