Tới nội dung chính

擒

擒
qín
cầm
⼿bộ thủ · 15 nét

vây bắt; bắt vây

1 nghĩa#28416
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vây bắt; bắt vây

    • 。

      Anh ấy đã bị bắt.

擒
qín
cầm
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu