qín
cầm
⼿bộ thủ · 15 nét

vây bắt; bắt vây

1 nghĩa#28416
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vây bắt; bắt vây

    • Anh ấy đã bị bắt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.