擎拳合掌

擎拳合掌
qíngquánzhǎng
kình quyền hợp chưởng

chắp tay; chắp tay cầu nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay; chắp tay cầu nguyện

    • Anh ấy chắp tay vái chào tôi.

  2. động từ

    chắp tay vái lạy; chắp tay cúi đầu (tỏ lòng kính lễ)

    • Anh ấy chắp tay vái lạy tượng Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.