操盘

操盘
cāopán
thao bàn

điều hành giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai...); thao túng thị trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều hành giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai...); thao túng thị trường

    • Cổ phiếu anh ấy thao túng đã tăng giá.

  2. động từ

    thao túng thị trường; dẫn dắt cuộc chơi (của người có thế lực trong ngành)

    • Anh ấy đã điều hành bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.