操弄

操弄
cāonòng
thao lộng

thao tác; vận hành; thực hiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thao tác; vận hành; thực hiện

    • Anh ta thích thao túng lòng người.

  2. động từ

    thao túng; điều khiển; giật dây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.