Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
擅美
擅美
thiện mỹ
chiếm hết vinh quang (không chia sẻ); độc chiếm danh tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm hết vinh quang (không chia sẻ); độc chiếm danh tiếng
- ,。
Anh ta hưởng danh tiếng một mình, không chia sẻ với người khác.
- 貳动động từ
chiếm hết vinh quang; độc chiếm công lao
- 。
Anh ấy thích nhận công lao về mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擅美
Phồn thể擅
thiện mỹ
chiếm hết vinh quang (không chia sẻ); độc chiếm danh tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm hết vinh quang (không chia sẻ); độc chiếm danh tiếng
- ,。
Anh ta hưởng danh tiếng một mình, không chia sẻ với người khác.
- 貳动động từ
chiếm hết vinh quang; độc chiếm công lao
- 。
Anh ấy thích nhận công lao về mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)