擅美

擅美
shànměi
thiện mỹ

chiếm hết vinh quang (không chia sẻ); độc chiếm danh tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm hết vinh quang (không chia sẻ); độc chiếm danh tiếng

    • Anh ta hưởng danh tiếng một mình, không chia sẻ với người khác.

  2. động từ

    chiếm hết vinh quang; độc chiếm công lao

    • Anh ấy thích nhận công lao về mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.