擅断

擅断
shànduàn
thiện đoạn

lộn xộn; loạn; tùy tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; loạn; tùy tiện

    • Anh ấy làm việc rất độc đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.