Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
擂茶
擂茶
lôi trà
trà lôi (đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, lạc rang và thảo mộc nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và miền bắc Hồ Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà lôi (đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, lạc rang và thảo mộc nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và miền bắc Hồ Nam)
- 。
Lôi trà là thức uống truyền thống của người Khách Gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擂茶
Phồn thể擂
lôi trà
trà lôi (đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, lạc rang và thảo mộc nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và miền bắc Hồ Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà lôi (đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, lạc rang và thảo mộc nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và miền bắc Hồ Nam)
- 。
Lôi trà là thức uống truyền thống của người Khách Gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)