擂茶

擂茶
léichá
lôi trà

trà lôi (đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, lạc rang và thảo mộc nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và miền bắc Hồ Nam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà lôi (đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, lạc rang và thảo mộc nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và miền bắc Hồ Nam)

    • Lôi trà là thức uống truyền thống của người Khách Gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.