擂
擂
lôi
⼿bộ thủ · 16 nétgiã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
2 nghĩa#38542
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
- 。
Anh ấy dùng nắm đấm đập cửa.
- 貳动động từ
(phương ngữ) mắng; quở trách
- 。
Anh ấy bị mẹ mắng một trận.
擂
lôi
⼿bộ thủ · 16 nétnện; đấm; giã
2 nghĩa#38542
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nện; đấm; giã
- 貳名danh từ
bục/đài thi đấu võ thuật
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trên võ đài.
Đang tải…
擂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
- 。
Anh ấy dùng nắm đấm đập cửa.
- 貳动động từ
(phương ngữ) mắng; quở trách
- 。
Anh ấy bị mẹ mắng một trận.
擂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nện; đấm; giã
- 貳名danh từ
bục/đài thi đấu võ thuật
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trên võ đài.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.