撵出

撵出
niǎnchū
niện xuất

trục xuất; xua đuổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trục xuất; xua đuổi

    • Anh ấy bị đuổi khỏi trường.

  2. động từ

    đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ

  3. động từ

    phế truất; loại bỏ; bãi bỏ

    • Anh ta bị đuổi khỏi công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.